KẾ TOÁN TIỀN LƯƠNG LÀ LÀM GÌ

0
17



MỌI TƯ VẤN, YÊU CẦU XIN LIÊN HỆ SỐ ĐIỆN THOẠI: 093 8289 345
MỌI VẤN ĐỀ VỀ KẾ TOÁN TẠI

Kế toán tiền lương và các khoản trích theo lương
HẠCH TOÁN TIỀN LƯƠNG và CÁC KHOẢN TRÍCH THEO LƯƠNG

Hạch toán tiền lương
Hàng tháng kế toán căn cứ vào bảng chấm công để tính tiền lương, tiền thưởng và các khoản phụ cấp (lương chính, lương phụ, phụ cấp ăn trưa). Ngoài ra còn căn cứ vào biên bản vào ngừng sản xuất, giấy xin nghỉ phép và một số chứng từ khác.
1.Tài khoản sử dụng:
TK 334 (Phải trả cho người lao động)
TK này dùng để thanh toán cho công nhân viên chức của doanh nghiệp về tiền lương cộng các khoản thu nhập của họ.
Kết cấu Tài khoản
TK 334

Nợ
– Nợ: Các khoản khấu trừ vào tiền lương, công của người lao động (trừ tiền tạm ứng nếu có) hoặc thanh toán tiền bồi thường thuế TNCN, thu các khoản bảo hiểm theo quy định.
– Số dư Nợ: Trả các khoản cho người lao động Có
– Tiền lương, tiền công và các khoản phải trả cho công nhân viên

2. Chứng từ sử dụng:
– Bảng chấm công
– Bảng thống kê khối lượng sản phẩm
– Đơn giá tiền lương theo sản phẩm
– Biên bản nghiệm thu khối lượng công việc
– Hợp đồng giao khoán
– Danh sách người lao động theo nhóm lao động thời vụ
– Bảng lương đã phê duyệt
– Phiếu chi/ UNC trả lương
– Phiếu lương từng cá nhân
– Bảng tính thuế TNCN
– Bảng tính BHXH, BHYT, BHTN
– Các quyết định lương, tăng lương, quyết định thôi việc, chấm dứt hợp đồng, thanh lý hợp đồng
– Các hồ sơ giấy tờ khác có liên quan
3.Quy trình hạch toán:
Tính tiền lương phải trả trong tháng cho người lao động (TK 334)
Tổng số tiền lương bao gồm bảo hiểm, thuế phải trả cho người lao động

Nợ TK 154 (QĐ 48)
Nợ TK 622 (QĐ 15)
Nợ TK 642: 6421 (NV bán hàng)
6422 (NV QLDN)
Có TK 334
Trích bảo hiểm các loại theo quy định (tính vào chi phí) 22% lương đóng bảo hiểm (BHXH 18%, BHYT 3%, BHTN 1%)
Nợ TK 6422
Có TK 3383 (BHXH 18%)
Có TK 3384 (BHYT 3%)
Có TK 3389 (BHTN 1%)

Trích bảo hiểm các loại theo quy định trừ vào tiền lương của người lao động
Nợ TK 334 (10,5%)
Có TK 3383 (BHXH 8%)
Có TK 3384 (BHYT 1,5%)
Có TK 3389 (BHTN 1%)
Hạch toán kinh phí công đoàn:
Nợ 6422: 2% (của mức lương cơ bản làm căn cứ trích bảo hiểm)
Có 3382: 2%
Nộp các khoản bảo hiểm theo quy định
Nợ TK 3382 (KPCĐ 2%)
Nợ TK 3383 (BHXH 26%)
Nợ TK 3384 (BHYT 4,5%)
Nợ TK 3389 (BHTN 2%)
Có TK 112 (34,5%)
Tính thuế thu nhập cá nhân (nếu có)
Nợ TK 334 Thuế TNCN
Có TK 3335
Thanh toán tiền lương cho công nhân viên
Số tiền lương phải trả cho người lao động sau khi đã trừ thuế, bảo hiểm và các khoản khác
Nợ TK 334
Có TK 111, 112
3. Tổng tiền thuế đã khấu trừ của người lao động trong tháng hoặc quý
Nộp thuế Thu nhập cá nhân (Hồ sơ khai thuế 02/KK-TNCN, giấy nộp tiền vào ngân sách nhà nước)
Nợ TK 3335
Có TK 111, 112
Nộp BH lên cơ quan bảo hiểm
Nợ TK 3383, 3384, 3389
Có TK 111, 112
MỌI TƯ VẤN, YÊU CẦU XIN LIÊN HỆ SỐ ĐIỆN THOẠI: 093 8289 345
MỌI VẤN ĐỀ VỀ KẾ TOÁN TẠI

Nguồn: https://sangiaodichtienao.com

Xem thêm bài viết khác: https://sangiaodichtienao.com/kien-thuc

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here